Bản dịch của từ 一得 trong tiếng Việt

一得

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一得 (Trạng từ)

yì de
01

Một tính năng đổi thưởng; một lợi thế hoặc kinh nghiệm nhỏ (thường được sử dụng để mô tả ý kiến ​​hoặc kinh nghiệm của bản thân một cách khiêm tốn)

1.一点可取之处;一点长处。《晏子春秋.杂下十八》:“圣人千虑﹐必有一失;愚人千虑﹐必有一得。”《史记.淮阴侯列传》:“智者千虑﹐必有一失;愚者千虑﹐必有一得。”后用以谦称自己的意见或心得。

Ví dụ
02

Được hết; toàn bộ đều có (toàn được, tận hưởng trọn vẹn)

2.尽得,全得。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lấy được, được một cái/được một việc (đạt được một vật hoặc kết quả)

3.得到一件或一个。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

一旦便能/一旦就能表示一旦发生某事便有可能/能够做到),近似只要一…”的用法

4.一旦得以,一旦能够。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一得

de

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép