Bản dịch của từ 一念 trong tiếng Việt
一念
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一念 (Danh từ)
【yī niàn】
01
(Phật giáo) Thời gian của một hơi thở, thời gian ngắn nhất của hoạt động tinh thần; giữa một suy nghĩ, giữa một khoảnh khắc (có thể được dùng như một bộ đếm thời gian hoặc một phép ẩn dụ trong một khoảnh khắc ngắn)
佛教用语:指一口气的时间。往生净土决疑行愿二门:「称阿弥陀佛尽一气为一念。」指心念活动最短的时间。仁王般若波罗蜜经.卷上:「九十刹那为一念,一念中一刹那经九百生灭。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
一动念之间。。文选.李陵.答苏武书:「每一念至,忽然忘陵。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一念
yī
一
niàn
念
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
