Bản dịch của từ 一意 trong tiếng Việt
一意

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一意 (Danh từ)
Đồng lòng; cùng một ý chí, nhất tâm (ví dụ: 一意同心 = cùng chung một lòng)
2.同心;齐心。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ý chí cá nhân; quyết tâm riêng của một người (Hán-Việt: ý 一 + 意 意 = một ý chí)
5.个人意志。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kiên quyết, một mực theo ý mình; cứng đầu giữ quyết tâm
4.犹执意,决心。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chuyên tâm, một lòng một dạ; hết lòng chú ý hoặc quyết tâm vào một việc (một lòng ≈ 一意)
3.专心致志。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ý nghĩa giống nhau; cùng một ý định/ý kiến (thường định trạng thái: giữ một ý, cùng một ý)
1.一个意思;同一意义。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一意
yī
一
yì
意
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
