Bản dịch của từ 一戎衣 trong tiếng Việt

一戎衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一戎衣 (Danh từ)

yì róng yī
01

Mang y phục quân (một lần xuất quân / dùng binh đánh bại Ân), nghĩa cổ: “một lần khoác áo giáp/ra trận” (hình ảnh dùng binh để giành thiên hạ)

1.谓一穿上戎装。或云,“衣”当作“殷”,谓一用兵而胜殷。一,亦作“壹”。《书.武成》:“一戎衣,天下大定。”孔传:“衣,服也;一着戎服而灭纣。”《礼记.中庸》:“武王缵大王﹑王季﹑文王之绪,壹戎衣而有天下。”郑玄注:“戎,兵也。衣读如殷,声之误也,齐人言殷声如衣……壹戎殷者,壹用兵伐殷也。”孔颖达疏:“郑必以衣为殷者,以十一年观兵于孟津,十三年灭纣,是再着戎服,不得称一戎衣,故以衣为殷。”后泛称用兵作战为“一戎衣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.泛指战袍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一戎衣

róng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
衣不兼彩
衣不兼采
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép