Bản dịch của từ 一扇风 trong tiếng Việt

一扇风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一扇风 (Danh từ)

yì shān fēng
01

Mỹ từ chỉ ân, hành chính nhân ái của quan lại; nghĩa bóng: sự khoan hòa, ân cần trong chính sách (Hán Việt: 'nhất thiệt phong' dùng để tôn vinh chính trị nhân từ).

晋袁宏自吏部郎出为东阳郡,谢安时任扬州刺史,为他饯行,临别取一扇以赠行。宏答曰:“辄当奉扬仁风,慰彼黎庶。”见《世说新语.言语》刘孝标注引《续晋阳秋》﹑《晋书.文苑传.袁宏》。后因以“一扇风”颂扬官吏的善政。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一扇风

shān

fēng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
风世
风丝
风丝不透
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép