Bản dịch của từ 一手 trong tiếng Việt

一手

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一手 (Trạng từ)

yì shǒu
01

①一个人;一人之力:一手包办|一手拟扶倾|持飘者非止百人,摇树者不唯一手。

Ví dụ
02

Một loại tay nghề/kỹ năng (ví dụ: ‘một tay tốt’ = nghề/khả năng thành thạo)

③一种手艺、技能:学得一手好书法|你什么时候学会这一手的?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

④一臂之力:帮他一手|一手提拔。

Ví dụ
04

Dùng cùng nhau để chỉ vừa làm việc này vừa làm việc kia; đồng thời (ví dụ: một tay giao tiền, một tay giao hàng) — nhấn mạnh hành động song song

⑥连用以表示同时做两件事:一手交钱,一手交货。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một người làm nên; tay nghề/ tác phẩm do một người thực hiện (ví dụ: 'một tay'/'một người làm ra'); nhấn mạnh nguồn gốc tác phẩm do cùng một người phụ trách

②一个人的手笔:一手所成|其文与《家语》如一手|这幅画好像不是一手所作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

耍弄的手段伎俩花招含贬义),别来这一手表示不要用那套把戏

⑤耍弄的手段:别来这一手|一手遮天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一手

shǒu

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép