Bản dịch của từ 一手包办 trong tiếng Việt

一手包办

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一手包办 (Động từ)

yì shǒu bāo bàn
01

Một người tự mình đảm nhiệm, độc lập làm hết mọi việc không để người khác can thiệp (độc lập đảm nhiệm, một tay xử lý).

一手:指一个人;包办:总揽一切,独自办理。指一人独揽,不让别人插手。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一手包办

shǒu

bāo

bàn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
包举
包举宇内
包乘
包乘制
办不到
办东
办严
办买
办事
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép