Bản dịch của từ 一手独拍,虽疾无声 trong tiếng Việt
一手独拍,虽疾无声
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一手独拍,虽疾无声 (Tính từ)
【yì shǒu dú pāi , suī jí wú shēng】
01
Một tay không vỗ nên kêu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一手独拍,虽疾无声
yī
一
shǒu
手
dú
独
pāi
拍
,
虽
suī
疾
jí
无
wú
声
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
独一
独一无二
独丁
独专
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
虽休勿休
虽使
虽则
虽复
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
无一不备
无一不知
无一可
无一时
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
