Bản dịch của từ 一折 trong tiếng Việt
一折

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一折 (Danh từ)
Khoảng cách giữa đầu ngón cái và ngón trỏ khi duỗi thẳng (một đơn vị đo tay, ‘một khoát’/‘một nấc’)
拇指与食指伸直两端的距离。。醒世恒言.卷十六.陆五汉硬留合色鞋:「张荩双手承受,看时是一只合色鞋儿。将指头量摸,刚刚一折。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(方言/古語)一次榨(或榨取的一次產物);亦作「一榨」,指榨油或榨汁的一回合或一次產量
或作「一榨」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(opera) Một vở kịch, một bản nhạc, hoặc một đoạn ngắt quãng của một vở kịch (một giai điệu hoặc một tập hợp các aria được gọi là "yi break" trong các sách opera cũ)
戏剧的一节段,元人曲本以一宫调的曲一套为「一折」。。醒世恒言.卷二十.张廷秀逃生救父:「将廷秀推入戏房中,把纱帽员领穿起,就顶王十朋祭江这一折。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một phần mười của giá gốc; 1/10 giá (ví dụ: 一折 = giảm còn 10%)
全价的十分之一。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一折
yī
一
zhé
折
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
