Bản dịch của từ 一担挑 trong tiếng Việt
一担挑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一担挑 (Danh từ)
【yī dàn tiāo】
01
Một gánh (hai đầu) → chỉ hai thứ/hai người có liên hệ với nhau; còn dùng nghĩa bóng: tài sản ít, vừa đủ một gánh; cũng chỉ ‘anh/em rể’ (chồng của chị em).
一担有两头,故用以指两种人或物有相连的关系。(1)形容财产不多。李准《不能走那条路》:“我想着‘想治疮不能怕挖肉’,卖!就想起来卖地。心里想着:‘终究是不够一担挑了’,再去周口赶一趟,捞他一家伙,万一走点运气,就挣回来了。”(2)指连襟。姐妹的丈夫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一担挑
yī
一
dān
担
tiāo
挑
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
挑三嫌四
挑三拣四
挑三拨四
挑三检四
挑三窝四
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
