Bản dịch của từ 一指 trong tiếng Việt
一指
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一指 (Danh từ)
【yì zhǐ】
01
Một lần chỉ, một cái/đợt chỉ hướng; hành động giơ/chỉ bằng một ngón tay
2.一次指点,或一下指向。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một ngón tay (được Zhuangzi ám chỉ): Là ẩn dụ để tóm tắt đúng sai của thế gian bằng một sự vật và một góc độ; đánh giá toàn bộ từ quan điểm một chiều. Có thể hiểu là “khái quát hóa từ một nơi trên thế giới” hay “khái quát hóa cả thế giới chỉ bằng một đô la”.
3.《庄子.齐物论》:“天地一指也,万物一马也。”此谓天下虽大,一指可以蔽之;万物虽多,一马可以理尽,故无是无非。后因以“一指”为齐是非得失之典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một ngón tay
1.一个指头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một chủ trương, một quan điểm nhất định; một nguyên tắc/khẩu hiệu cốt lõi
4.一个宗旨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一指
yī
一
zhǐ
指
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
