Bản dịch của từ 一接如旧 trong tiếng Việt

一接如旧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一接如旧 (Tính từ)

yì jiē rú jiù
01

Như đã quen từ trước; vừa gặp đã thấy thân thiết như bạn cũ (mới gặp như cũ) — giống “một gặp như cũ” (Hán Việt: nhất tiếp như cựu)

犹言一见如故。初次见面就象老朋友一样合得来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一接如旧

jiē

jiù

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
接不上茬
接丝鞭
接事
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
旧丘
旧业
旧习
旧乡
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép