Bản dịch của từ 一搭两用儿 trong tiếng Việt

一搭两用儿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一搭两用儿 (Tính từ)

yì dā liǎng yòng ér
01

Một vật hai công dụng; cùng một thứ có thể dùng thay cho hai thứ (tiện lợi, đa năng).

一样东西当两样用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一搭两用儿

liǎng

yòng

ér

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
搭乘
搭伙
搭伴
搭便
两七
两三
两上领
两下
两下子
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép