Bản dịch của từ 一文如命 trong tiếng Việt
一文如命
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一文如命 (Tính từ)
【yì wén rú mìng】
01
Coi một đồng tiền quan trọng như tính mạng — tức rất keo kiệt, bủn xỉn.
把一文钱看得象性命那样重。比喻极端吝啬。同“一钱如命”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一文如命
yī
一
wén
文
rú
如
mìng
命
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
文丈
文不加点
文不对题
文丐
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
