Bản dịch của từ 一方水土养一方人 trong tiếng Việt
一方水土养一方人
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一方水土养一方人 (Thành ngữ)
【yì fāng shuǐ tǔ yǎng yì fāng rén】
01
Tục ngữ: mỗi vùng đất có đặc sản và điều kiện riêng, nên nuôi sống được những người sống ở vùng đó (môi trường quyết định con người).
俗谚。谓当地资源可以养活当地的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一方水土养一方人
yī
一
fāng
方
shuǐ
水
tǔ
土
yǎng
养
yī
人
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
方丈
方丈室
水上
水上运动
水上飞机
土专家
土丘
土业
土中
土中人
养不大
养世
养中
养乏
养乐
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
