Bản dịch của từ 一日 trong tiếng Việt

一日

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一日 (Trạng từ)

yī rì
01

Một ngày (một ngày đêm); cả một ngày — tương đương “một ngày” trong văn viết

1.一昼夜;一天。

Ví dụ
02

Một ngày (một ban ngày); cả một ngày trời

2.一个白天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Như 'hôm qua' (ngày trước, ngày hôm trước)

3.犹昨日。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Một ngày nào đó trong quá khứ / một hôm (xác định không rõ ngày cụ thể)

4.某日,过去的某一天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một ngày trong tương lai; ngày nào đó (chỉ thời điểm không xác định trong tương lai)

5.他日。指将来的某一天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Cả ngày; all day long (có nghĩa là cả ngày hoặc suốt ngày không ngừng nghỉ)

6.整天;成天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

7.副词。一旦。表示忽然有一天。

Ví dụ
08

8.副词。一旦。表示如果有一天。

Ví dụ
09

Nhất nhật: trong một ngày/ngắn ngủi, chốc lát; cũng dùng nghĩa 1 ngày (một ngày thôi)

9.谓短暂;一时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

文言一天有时作有一天/某日/曾几何时的书面说法在古文中也可表示一旦”“曾经”。程一日果以眦睚杀人某日曾发生……)。

程一日果以眦睚杀人。——宋·王谠《唐语林·雅量》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一日

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép