Bản dịch của từ 一日千里 trong tiếng Việt
一日千里

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一日千里 (Thành ngữ)
Thời Chiến quốc, nước Tần mang quân đi đánh nước Triệu, Ngụy, Yên, v.v … Khi quân Tần kéo đến gần biên cương nước Yên, vì nước Yên nhỏ thế yếu, quân dân trên dưới đều lo trước nạn mất nước, thái tử Yên càng lo lắng, về sau thày dạy cũ của thái tử tên là Cúc Vũ giới thiệu cho thái tử một người tên là Điền Quang, nói là có thể bàn bạc với ông ta để đối phó với quân Tần. Nhưng Điền Quang lại nói với thái tử: “Tôi nghe nói ngựa tốt trong thời kì sung sức có thể một ngày đi ngàn dặm, nhưng đến lúc về già thì không bằng con ngựa tồi. Bây giờ tôi già rồi, tôi xin tiến cử Kinh Kha chi thái tử”. (X. Sử kí: Thích khách biệt truyện). Thành ngữ này cũng thấy trong “Tuân tử: Tu thân” và “Trang tử: Thu thủy”. Sau người ta dùng để chỉ sự nghiệp phát triển mau lẹ hoặc sự tiến triển vượt bực của con người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiến triển cực nhanh; một ngày ngàn dặm
形容进展极快
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一日千里
yī
一
rì
日
qiān
千
lǐ
里
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
