Bản dịch của từ 一时 trong tiếng Việt
一时

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一时 (Danh từ)
Tạm thời; trong chốc lát, một lúc (ví dụ: một lúc nắng, một lúc mưa)
③暂时;一会儿:不计一时的得失|一时晴,一时阴|竞一时之虚誉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
⑥当时;即刻:一时手足无措|一时想不起来。
⑤同时;一齐:一时齐发,众妙毕备|一时俱至。
Một thời (một trong bốn mùa hoặc một quý trong năm); khoảng thời gian nhất định trong năm
①一年四季之一;一个季度:三月而为一时|三时务农,而一时讲武。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một thời kỳ/ngắn trong quá khứ hoặc hiện tại; lúc ấy, hồi đó (chỉ một giai đoạn nhất định)
②一个时期:独步一时|彼一时也,此一时也。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một thời, một thời đại; lúc đó, trong cùng một thời kỳ (thường nói về nhân vật/nổi bật của một thời)
④一世;当代:冠于一时而振于百世|诸葛亮亦一时之杰也。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
⑦难得的时机:千载一时|欲建不世之功业,此百代之一时也。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一时
yī
一
shí
时
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
