Bản dịch của từ 一曏 trong tiếng Việt
一曏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一曏 (Danh từ)
【yī xiàng】
01
同一趋向。。孙子.九地:「并敌一向,千里杀将。」
Ví dụ
02
Chốc lát, một lát; tức thì (mang sắc thái cổ văn)
片刻。。敦煌变文.大目干连冥间救母变文:「于时一向子,上至梵天宫。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ trước tới giờ, luôn luôn; vốn dĩ luôn như vậy (ví dụ: “tôi từ trước đến nay không biết”).
从来、一直。。儒林外史.第三十五回:「足下是谁?我一向不曾认得。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Một khoảng thời gian; một thời gian, khoảng thời gian này (cách dùng trong sách cổ)
一段时间。。孤本元明杂剧.云窗梦.第四折:「妹子,你这病害了这一向,还不得好,可是甚么病?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一曏
yī
一
xiǎng
曏
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
