Bản dịch của từ 一杆子插到底 trong tiếng Việt
一杆子插到底
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一杆子插到底 (Động từ)
【yì gān zi chā dào dǐ】
01
比喻越过中间环节,把事情直接贯彻到底/做到最底层(帶有貫徹、徹底執行的意思)— như “thẳng tay làm tới cùng”, “đâm thẳng xuống tận cùng”.
比喻越过中间环节,将事情一直贯彻到下层或做到底。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一杆子插到底
yī
一
gān
杆
zi
子
chā
插
dào
到
dǐ
底
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
底下
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
