Bản dịch của từ 一槩 trong tiếng Việt
一槩
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一槩 (Trạng từ)
【yī gài】
01
Toàn bộ, hoàn toàn; cái gì cũng (không ngoại lệ)
全部。。红楼梦.第十六回:「小的们只在临敬门外伺候,里头的信息一概不知。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một phía, một mặt, một đầu (mang nghĩa phần đơn lẻ của toàn thể)
一端、一面。。淮南子.诠言:「自乐于内,无急于外,虽天下之大,不足以易其一概。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại que gỗ cổ để đo lường thể tích (dùng với bình/đo lường), cũng dùng nghĩa chuyển là “cùng một tiêu chuẩn; toàn bộ như nhau”
概,为古代平斗斛的木条。一概引申为同一标准。。楚辞.屈原.九章.怀沙:「同糅玉石兮,一概而相量。」
Ví dụ
04
相同、一律。。后汉书.卷四十九.王符传:「其轻薄奸轨既陷罪法,怨毒之家冀其辜戮,以解畜愤,而反一概悉蒙赦释,令恶人高会而夸吒。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一槩
yī
一
gài
槩
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
