Bản dịch của từ 一步一个脚印儿 trong tiếng Việt
一步一个脚印儿
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一步一个脚印儿 (Trạng từ)
【yī bù yī gè jiǎo yìn ér】
01
Ẩn dụ chỉ làm việc từng bước vững chắc, đi từng bước một, chân thật và thiết thực; làm việc từng bước, không vội vàng (Hán-Việt: nhất bộ nhất cước ấn).
比喻做事稳妥实在,每一步都能脚踏实地的做。。如:「编辑辞典要一步一个脚印儿,不能只求速成。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一步一个脚印儿
yī
一
bù
步
yī
一
gè
个
jiǎo
脚
yìn
印
ér
儿
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
