Bản dịch của từ 一派 trong tiếng Việt
一派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一派 (Danh từ)
【yī pài】
01
Một phe, một hệ (có cùng đặc điểm hoặc lý thuyết); dòng phái cùng khuynh hướng
具有相同特徵的一个类别或宗派。。朱子语类.卷九十四.通书:「程子承周子一派,都是太极中发明。」
Ví dụ
02
表示一类、一派或一种情况、言论的总体特征;常见用法如「一派胡言」(一整套荒唐的话)或「一派斯文」(一整套文雅的样子)。可理解为「整整一片/一群/一套」。
一片。。如:「一派胡言」、「一派斯文」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一派
yī
一
pài
派
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
