Bản dịch của từ 一清如水 trong tiếng Việt
一清如水
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一清如水 (Tính từ)
【yì qīng rú shuǐ】
01
Trong sáng và thanh liêm như nước: rất trong sạch, không tham ô; cũng dùng để chỉ rất sạch sẽ.
清·清澈。像流水一样清澈。形容为官廉洁,不贪污、不受贿。也形容十分清洁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一清如水
yī
一
qīng
清
rú
如
shuǐ
水
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
清一
清一色
清丈
清世
清业
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
