Bản dịch của từ 一炷香 trong tiếng Việt
一炷香
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一炷香 (Danh từ)
【yī zhù xiāng】
01
Thuật ngữ chính thức cũ: Vào thời nhà Minh và nhà Thanh, một cuốn sổ tay (một văn bản yêu cầu hoặc đệ trình gọn gàng) do cấp dưới trao khi đến thăm cấp trên thường được cầm trên tay và tặng dưới dạng một nén nhang làm quà (mở rộng là văn bản đệ trình).
2.明清时俗称下官见上司时投递的手本。因其楷书工整,细字直行,又常手捧高拱,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cây/nhúm hương; một nén nhang (thường chỉ thời lượng thắp nhang hoặc số lượng một nhúm)
1.一枝香或一束香。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一炷香
yī
一
zhù
炷
xiāng
香
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
香丝
香严
香串
香乳
香云
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
