Bản dịch của từ 一点 trong tiếng Việt

一点

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一点 (Danh từ)

yì diǎn
01

Một chút; hơi ít; chỉ lượng rất nhỏ hoặc không xác định (≈ một tí)

2.表示甚少或不定的数量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chấm (một loại nét trong chữ Hán; thường chỉ nét chấm trong thư pháp, hội họa)

1.汉字的一种笔画。常指书画中的点画。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một phần; một mặt (ý chỉ một khía cạnh hoặc một bộ phận của toàn thể)

4.一方面;一部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

()一经指点一被点拨就明白领悟经人指点一次就懂的意思

3.一经指点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Giờ thứ nhất trong ngày (một giờ), tức «một khắc» theo lịch truyền thống; cũng được dùng để chỉ 1 giờ (mốc thời gian: 1 giờ sáng/1 giờ chiều).

5.一小时。一天中的第一和第十三时,也称一点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一点

diǎn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
点主
点交
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép