Bản dịch của từ 一点论 trong tiếng Việt

一点论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一点论 (Danh từ)

yì diǎn lùn
01

Một cách diễn đạt của Mao Trạch Đông chỉ thái độ «nhìn sự vật chỉ một mặt», tức là quan điểm duy ý chí, máy móc, cứng nhắc, chỉ thấy ưu điểm/khuyết điểm đơn phía; Hán-Việt: «nhất điểm luận»

毛泽东对形而上学片面性的通俗说法。体现了形而上学只看到事物的一面,看不到事物另一面的僵化特征。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一点论

diǎn

lùn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
点主
点交
论不定
论世
论世知人
论主
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép