Bản dịch của từ 一狠二狠 trong tiếng Việt

一狠二狠

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一狠二狠 (Trạng từ)

yì hěn èr hěn
01

Thẳng tay, quyết liệt; làm việc kiểu đã định là làm đến cùng (ví dụ: làm một lần dứt khoát, không do dự)

犹言索性,干脆。多指下极大的决心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一狠二狠

hěn

èr

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
狠切
狠刚
狠劣
狠劲
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép