Bản dịch của từ 一理贯之 trong tiếng Việt

一理贯之

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一理贯之 (Tính từ)

yì lǐ guàn zhī
01

Dùng một lý lẽ, một nguyên lý để xuyên suốt, giải thích toàn bộ sự việc; nhất quán, có hệ thống (ví dụ: lấy một nguyên tắc làm chuẩn để hiểu hết mọi khía cạnh).

贯:贯穿。用一个根本性的事理贯通事情的始末或全部的道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一理贯之

guàn

zhī

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
贯串
贯习
之个
之乎者也
之任
之前
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép