Bản dịch của từ 一瓣香 trong tiếng Việt

一瓣香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一瓣香 (Danh từ)

yī bàn xiāng
01

Một nén hương (một bông/1 đoạn hương đã thắp) dùng để bày tỏ lòng thành kính; thường dùng nói về việc dâng hương kính thầy hoặc tưởng niệm.

一瓣:即一炷香。用点燃的一炷香表达心中的虔诚。多用来表示对老师的崇敬之情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一瓣香

bàn

xiāng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
瓣胃
瓣膜
瓣香
香丝
香严
香串
香乳
香云
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép