Bản dịch của từ 一病不起 trong tiếng Việt

一病不起

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一病不起 (Tính từ)

yī bìng bù qǐ
01

Bị bệnh nặng nằm liệt giường, tình trạng ngày càng xấu đi (hội chứng 'một khi đã bệnh thì không thể đứng dậy'); Hán Việt: nhất bệnh bất khởi

得病后就再也起不了床。比喻得病后病情一天天恶化,终至死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一病不起

bìng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
起丧
起为头
起义
起乐
起书
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép