Bản dịch của từ 一石几钟 trong tiếng Việt
一石几钟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一石几钟 (Thành ngữ)
【yì shí jǐ zhōng】
01
Thành ngữ chỉ mức tổn hao, thất thoát lớn khi vận chuyển lương thực; nghĩa bóng: hao hụt nghiêm trọng trong quá trình lưu thông hoặc quản lý (ví dụ: tham nhũng, ăn mòn trên đường vận chuyển).
《汉书·主父偃传》:“使天下飞刍挽粟,起于黄腄琅邪负海之郡,转输北河,率三十钟而致一石。”颜师古注:“六斛四斗为钟,计其道路所费,凡用百九十二斛,乃得一石至。”后因以“一石几钟”谓运输漕粮时沿途损耗侵吞惊人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一石几钟
yī
一
shí
石
jǐ
几
zhōng
钟
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
石丈
石丈人
石上草
石中美
几丁质
几上肉
几个
几乎
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
