Bản dịch của từ 一笑 trong tiếng Việt

一笑

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一笑 (Cụm từ)

yī xiào
01

Một nụ cười. Ta có thành ngữ » Nhất tiếu thiên kim « (một nụ cười của người đáng giá nghìn vàng). Hát nói của Tản Đà có câu: » Giá khuynh thành nhất tiếu thiên câm (kin), mắt xanh trắng đổi lầm bao khách tục «; Một nụ cười

表示愉快或友好的情绪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一笑

xiào

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép