Bản dịch của từ 一索 trong tiếng Việt
一索
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一索 (Trạng từ)
【yì suǒ】
01
Từ cổ: gọi đứa bé trai mới sinh (một cách cổ hoặc văn chương); nguyên xuất hiện trong Kinh Dịch để chỉ 'một索'=首索,指初生男孩。
4.原出《易.说卦》。后以“一索”谓初生男孩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một sợi dây (một đoạn dây thừng); 'sợi dây' đơn lẻ
1.一根绳索。
Ví dụ
03
Tỏ ra quả quyết, trực tiếp làm luôn (tức là “sẵn tiện, dứt khoát làm”)
5.索性,干脆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
2.一次搜索。
Ví dụ
05
3.一串。参见“一索珠”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一索
yī
一
suǒ
索
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
