Bản dịch của từ 一纪 trong tiếng Việt

一纪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一纪 (Danh từ)

yī jì
01

Một kỷ (thời hạn 12 năm; trong cổ văn: 以歲星繞行一周為一纪) — tức “mười hai năm” theo cổ xưa

1.岁星(木星)绕地球一周约需十二年,故古称十二年为一纪。《国语·晋语四》:“文公在狄十二年,狐偃曰:‘蓄力一纪,可以远矣。’”韦昭注:“十二年,岁星一周为一纪。”南朝梁刘勰《文心雕龙·神思》:“张衡研《京》以十年,左思练《都》以一纪。”唐柳宗元?见促行骑走笔酬赠》诗:“投荒垂一纪,新诏下荆扉。”清顾炎武《过李子德》诗:“忆昔论交日,星霜一纪更。”但古又有以四岁一小周(《素问·六微旨大论》)﹑三十年(《素问·天元纪大论》)﹑七十六年(《易干凿度》)﹑一千五百二十岁(《诗·大雅·文王序》疏引《三统历》)我患驼折

Ví dụ
02

Một phần, một đoạn có trật tự; một niên kỷ (cổ) hoặc một đơn vị phân chia theo thứ tự

2.有条理的一部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一纪

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
纪事
纪事本末体
纪传
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép