Bản dịch của từ 一纸书 trong tiếng Việt

一纸书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一纸书 (Danh từ)

yì zhǐ shū
01

Một tờ thư; một bản văn bản viết (một tờ giấy ghi chữ) — thường chỉ thư từ hoặc một đạo văn thư có giá trị; (Hán Việt) “nhất chỉ thư” = một tờ

《晋书.刘弘传》:“弘每有兴废,手书守相,丁宁款密,所以人皆感悦,争赴之。咸曰:‘得刘公一纸书,贤于十部从事。’”后用以为典,或以“一纸书”代指书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一纸书

zhǐ

shū

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép