Bản dịch của từ 一纸千金 trong tiếng Việt

一纸千金

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一纸千金 (Thành ngữ)

yì zhǐ qiān jīn
01

Một tờ giấy giá ngàn vàng — nói tới tác phẩm (thơ, văn) có giá trị cực cao; nhấn mạnh giá trị tinh thần/ văn học vượt trội.

一纸价值千金。极言诗文价值之高。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一纸千金

zhǐ

qiān

jīn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
千一虑
千丁
千万
千万买邻
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép