Bản dịch của từ 一联 trong tiếng Việt
一联
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一联 (Danh từ)
【yì lián】
01
1. Trong luật thi (thơ Đường), hai câu đối nhau gọi là “một liên”. 2. Một bộ (một幅) câu đối (thư pháp treo hai bên cửa) gọi là “một联”。 (Hán-Việt: liên = liên)
1.律诗中相对的两句称“一联”。亦指对联的一幅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một đội; một đoàn người/nhóm (同“一个队”或“一队”)
2.犹一队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một chuỗi (liên tiếp các sự việc, sự vật)
3.一连串。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一联
yī
一
lián
联
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
联事
联亘
联佩
联保
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
