Bản dịch của từ 一肩两锄 trong tiếng Việt

一肩两锄

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一肩两锄 (Thành ngữ)

yì jiān liǎng chú
01

Hình dung việc làm việc rất nhẹ nhàng, không tốn sức; dễ như trở bàn tay (không vất vả).

形容不费气力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一肩两锄

jiān

liǎng

chú

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
两七
两三
两上领
两下
两下子
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép