Bản dịch của từ 一脉亲承 trong tiếng Việt
一脉亲承
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一脉亲承 (Danh từ)
【yī mài qīn chéng】
01
Thuộc cùng một dòng dõi, cùng một hệ thống tư tưởng hay truyền thống được truyền nối (từ đời này sang đời khác); ví dụ: một truyền thống, một huyết thống nối tiếp nhau. (Hán-Việt: nhất mạch ân/ thừa)
一脉:一个血统;承:继承。从同一血统、派别世代相承流传下来。批某种思想、行为或学说之间有继承关系。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一脉亲承
yī
一
mài
脉
qīn
亲
chéng
承
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
