Bản dịch của từ 一脉同气 trong tiếng Việt
一脉同气
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一脉同气 (Thành ngữ)
【yī mài tóng qì】
01
Chỉ cùng một nguồn gốc, cùng dòng máu; thân thiết như anh em ruột (Hán Việt: nhất mạch đồng khí — cùng mạch, cùng khí huyết)
指出于同源。指同胞兄弟姐妹的亲密关系。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一脉同气
yī
一
mài
脉
tóng
同
qì
气
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
同一
同一律
同一性
同三品
同上
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
