Bản dịch của từ 一脉相通 trong tiếng Việt

一脉相通

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一脉相通 (Tính từ)

yī mài xiāng tōng
01

(hai vật/điều) có mối liên hệ chặt chẽ, thông suốt như cùng một mạch; tương thông, cùng nguồn gốc/quan hệ

指事物之间相互关联,犹如一条脉络贯穿下来可以互通。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一脉相通

mài

xiāng

tōng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
相一
相万
相上
相下
相与
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép