Bản dịch của từ 一腊 trong tiếng Việt
一腊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一腊 (Danh từ)
【yī là】
01
Một mùa đông (cổ): cả mùa đông; ‘một đông’ (Hán Việt: nhất nạp/nhật nạp)
1.犹一冬。
Ví dụ
02
Một loại tập tục đếm ngày trong dân gian (Tống) để tính tuổi con mới sinh — “sinh được bảy ngày là một腊”,有一腊、二腊、三腊、满月 等说法
2.宋代民间风俗,生子七日为一腊,有一腊﹑二腊﹑三腊﹑满月等说法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một kỳ an cư kiết hạ trong Phật giáo (khoảng ba tháng mùa mưa; tăng ni tụ ở một chỗ tu học sau khi thọ giới). Hán Việt: “nhất lạc” = một lần an cư.
3.佛教沿用印度古代婆罗门雨期禁足的旧习,在戒律中规定比丘受戒后每年于夏季(雨期)三个月安居一处,修习教义,完毕后,称为“一腊”,受戒后一年亦称“一腊”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一腊
yī
一
là
腊
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
腊人
腊会
腊候
腊克
腊八
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
