Bản dịch của từ 一花 trong tiếng Việt
一花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一花 (Danh từ)
【yì huā】
01
Nở hoa một lần; chỉ hành động ra hoa một lần rồi thôi (ví dụ: 植物只一花)
1.开花一次。
Ví dụ
02
Một đơn vị tiền cổ: năm đồng tiền (tức năm đồng đồng tiền cổ), dùng trong tính số xưa
2.谓铜钱五枚。旧时计数,常以“五”进。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一花
yī
一
huā
花
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
