Bản dịch của từ 一花五叶 trong tiếng Việt

一花五叶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一花五叶 (Danh từ)

yì huā wǔ yè
01

Một cụm từ Hán ngữ chỉ các tông phái Phật giáo (một hoa — truyền thừa, năm nhánh — năm hệ phái); nghĩa bóng: các tông phái, hệ phái tôn giáo.

一花:佛教传入我国后,禅宗以达摩为祖,称“一花”;五叶:佛教发展演变的五个流派。指佛教的宗派。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一花五叶

huā

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
五一六通知
五一节
五丁
五七
叶中
叶书
叶佐
叶候
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép