Bản dịch của từ 一茎六穗 trong tiếng Việt
一茎六穗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一茎六穗 (Danh từ)
【yì jīng liù suì】
01
Cổ văn tường thuật về hiện tượng lúa kỳ lạ: mỗi cuống có sáu bông (thường coi là điềm lành/điềm báo may mắn)
古代有嘉禾一茎六穗﹑一茎九穗的记载,认为是祥瑞之兆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一茎六穗
yī
一
jīng
茎
liù
六
suì
穗
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
茎干
茎英
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
穗头
穗子
穗带
穗肥
穗轴
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
