Bản dịch của từ 一衣带水 trong tiếng Việt

一衣带水

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一衣带水 (Thành ngữ)

yì yī dài shuǐ
01

Dùng để chỉ khoảng cách giữa hai bên rất gần, như một dải nước mảnh như chiếc đai (thường nói về đôi bờ hay hai nước gần nhau), ý là có sông nước ngăn nhưng không đủ thành rào cản giao tiếp.

一条衣带那样狭窄的水。指虽有江河湖海相隔,但距离不远,不足以成为交往的阻碍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一衣带水

dài

shuǐ

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
衣不兼彩
衣不兼采
带下
水上
水上运动
水上飞机
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép