Bản dịch của từ 一视同仁 trong tiếng Việt
一视同仁
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一视同仁 (Trạng từ)
【yī shì tóng rén】
01
Đối xử như nhau, không phân biệt thân sơ hay cao thấp; đối xử công bằng, ngang hàng (Hán-Việt: nhất thị đồng nhân — 'một nhìn như nhau với người')
原指圣人对百姓一样看待,同施仁爱。后多表示对人同样看待,不分厚薄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一视同仁
yī
一
shì
视
tóng
同
rén
仁
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
同一
同一律
同一性
同三品
同上
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
