Bản dịch của từ 一览 trong tiếng Việt

一览

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一览 (Trạng từ)

yì lǎn
01

Khái quát; sơ lược (dùng làm tên sách)

用图表或简明的文字做成的关于概况的说明 (多用作书名)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhìn qua; xem qua một lượt.Đưa mắt nhìn khắp. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hội đương lăng tuyệt đính; Nhất lãm chúng san tiểu 會當凌絕頂; 一覽眾山小 (Vọng nhạc 望嶽) Nhân dịp lên tận đỉnh núi; Đưa mắt nhìn khắp; thấy đám núi nhỏ nhoi.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一览

lǎn

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép