Bản dịch của từ 一言可辟 trong tiếng Việt
一言可辟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一言可辟 (Thành ngữ)
【yì yán kě pì】
01
Chỉ việc nhờ một câu nói hoặc một lời khen mà được trọng dụng, được triệu vào làm quan; được thăng tiến chỉ vì được người có quyền chú ý (gợi liên tưởng Hán-Việt: 一言一辞 dẫn tới bổ dụng).
辟:征召。因一句话被赏识就可以得到征召而做官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一言可辟
yī
一
yán
言
kě
可
pì
辟
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
言三语四
言下
言不二价
言不及义
可丁可卯
可不
可不是
可不的
辟世
辟举
辟书
辟人
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
